Ezekiel 41:2 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Bề ngang của cửa vào là mười cu-đê: năm cu-đê bê nầy, năm cu-đê bên kia. Người đo bề dài: bốn mươi cu-đê; và bề ngang: hai mươi cu-đê.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Lối vào Nơi Thánh rộng sáu mét, ba mét bên này và ba mét bên kia. Người ấy đo Nơi Thánh, chiều dài hai mươi ba mét, chiều rộng mười một mét rưỡi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Cửa vào rộng năm thước và các tường chống đỡ cửa vào, mỗi bên hai thước rưỡi. Người ấy đo cung thánh : cung thánh dài hai mươi thước và rộng mười thước.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chiều rộng của lối vào là mười thước; tường của lối vào dày năm thước mỗi bên. Kế đến người đo chiều dài chính điện, bốn mươi thước, chiều rộng, hai mươi thước.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chiều ngang của cửa vào là năm mét, hai mét rưỡi bên nầy, hai mét rưỡi bên kia. Người ấy đo phía ngoài đền thánh, có chiều dài hai mươi mét và chiều ngang mười mét.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Lối vào rộng 5,3 mét và tường dài 2,7 mét. Người cũng đo nơi tôn nghiêm dài 21,2 mét và rộng 10,6 mét.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Cổng vào rộng năm thước. Các vách dọc theo cửa vào rộng hai thước rưỡi. Người đo Nơi Thánh thì thấy dài hai mươi thước, ngang mười thước.