Ezekiel 41:4 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Người đo phía trong cùng, bề dài hai mươi cu-đê, bề ngang hai mươi cu-đê, và bảo ta rằng: Chính là chỗ rất thành đây.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Người ấy vào đo trong Nơi Chí Thánh, chiều ngang mười một mét rưỡi, và chiều dọc mười một mét rưỡi; đó là phòng sâu bên trong Nơi Thánh. Người ấy nói với tôi, “Đây là Nơi Chí Thánh.”
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Người ấy đo Nơi Cực Thánh : nơi này dài mười thước và rộng mười thước, giáp với cung thánh. Rồi người ấy bảo tôi : Đây là Nơi Cực Thánh.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Người đo chiều dài của điện, hai mươi thước, chiều rộng trước mặt chính điện, hai mươi thước và người bảo tôi: “Đây là nơi chí thánh.”
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Người ấy đo phía trong cùng của đền thánh, chiều dài mười mét, chiều rộng mười mét. Người ấy nói với tôi: Đây là nơi chí thánh.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Phòng trong của nơi tôn nghiêm dài 10,6 mét và rộng 10,6 mét. Và người nói với tôi: “Đây là Nơi Chí Thánh.”
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Người đo phòng ở cuối Nơi Thánh. Phòng dài mười thước và ngang mười thước. Người bảo tôi, “Đây là Nơi Chí Thánh.”