Ezekiel 43:6 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ta nghe có ai nói với ta từ trong nhà; có một người đứng gần bên ta.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Trong khi người ấy đứng bên tôi, tôi nghe có tiếng từ trong đền thờ phán ra.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Tôi nghe có Đấng phán với tôi từ Đền Thờ, trong khi người kia vẫn đứng bên tôi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Trong khi người ấy đứng bên cạnh tôi; tôi nghe có tiếng nói với tôi từ đền thờ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Tôi nghe có ai nói với tôi từ bên trong đền thờ, và có một người đứng gần bên tôi.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Tôi nghe tiếng phán cùng tôi từ trong Đền Thờ, trong khi người đo vẫn đứng bên cạnh tôi.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Có một người đứng cạnh tôi và tôi nghe có tiếng nói cùng tôi từ trong đền thờ.