Ezekiel 44:1 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðoạn người đem ta đến hiên cửa ngoài của nơi thánh, ngó về phía đông. Cửa ấy vẫn đóng.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Sau đó người ấy đem tôi trở lại cổng ở bên ngoài đền thánh, tức cổng nhìn về hướng đông, và cổng ấy đang bị đóng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Người ấy dẫn tôi trở lại cổng ngoài thánh điện, cổng quay về phía đông. Bấy giờ cổng đóng.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Bấy giờ người ấy đem tôi trở lại cổng ngoài của nơi thánh, cổng hướng về phía đông và đóng kín.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Người ấy đem tôi đến cổng ngoài của nơi thánh hướng về phía đông. Cổng ấy vẫn đóng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Sau đó, người đem tôi trở lại cổng ngoài khu vực Đền Thờ, là cửa hướng về phía đông nhưng cổng đóng chặt.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Rồi người đưa tôi vào cửa Đông bên ngoài của khu vực đền thờ nhưng cửa đó bị đóng chặt.