Ezra 8:3 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
về con cháu Sê-ca-nia, con cháu Pha-rốt có Xa-cha-ri, và những kẻ ở với người; theo gia phổ sổ được một trăm năm mươi nam đinh;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Dòng dõi của Sê-ca-ni-a, con cháu của Pa-rốt: Xa-cha-ri-a, cùng đi với ông có một trăm năm mươi người nam theo gia phả của họ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
con của Sơ-khan-gia ; dòng dõi Pác-ốt : có Dơ-khác-gia, và cùng với ông có một trăm năm mươi đàn ông con trai được ghi vào sổ gia phả ;
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Xa-cha-ri, thuộc con cháu Pha-rốt; có 150 người nam ghi danh cùng với Xa-cha-ri;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Về con cháu Sê-ca-nia, con cháu Pha-rốt, có Xa-cha-ri và những người cùng đi với ông tính theo gia phả, được một trăm năm mươi người nam.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Xa-cha-ri thuộc dòng Pha-rốt và 150 người nam khác thuộc dòng Phu-rốt và dòng Sê-ca-nia.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
thuộc con cháu Sê-cai-gia. Từ con cháu Ba-rốt: Xa-cha-ri, với một trăm năm mươi người.