Galatians 1:20 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Thật, trước mặt Ðức Chúa Trời, tôi quyết rằng điều tôi viết cho anh em đây chẳng phải là điều dối.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Những gì tôi viết cho anh chị em, tôi xác nhận là đúng sự thật trước mặt Đức Chúa Trời.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Viết cho anh em những điều này, tôi cam đoan trước mặt Thiên Chúa là tôi không nói dối.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Những điều tôi viết cho anh chị em đây, có Đức Chúa Trời chứng giám, tôi không nói dối!
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Thật, trước mặt Đức Chúa Trời tôi không nói dối về những gì tôi viết cho anh em.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Có Đức Chúa Trời chứng giám, những điều tôi viết đây là chân thật.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Thượng Đế biết rằng những lời tôi viết đây cho anh chị em không phải bịa đặt đâu.