Galatians 5:21 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
ganh gổ, say sưa, mê ăn uống, cùng các sự khác giống như vậy. Tôi nói trước cho anh em, như tôi đã nói rồi: hễ ai phạm những việc thể ấy thì không được hưởng nước Ðức Chúa Trời.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
ganh tị, say sưa, nhậu nhẹt, và những điều tương tự. Tôi xin cảnh cáo anh chị em, như tôi đã nói trước đây, hễ ai làm những việc như thế sẽ không được thừa hưởng vương quốc Đức Chúa Trời.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
ganh tị, say sưa, chè chén, và những điều khác giống như vậy. Tôi bảo trước cho mà biết, như tôi đã từng bảo : những kẻ làm các điều đó sẽ không được thừa hưởng Nước Thiên Chúa.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
ghen tị, say sưa, chè chén và những điều khác tương tự. Tôi xin cảnh cáo anh chị em như tôi đã từng cảnh cáo rằng: Những người làm các điều ấy sẽ không được thừa hưởng Nước Đức Chúa Trời.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
ganh tị, say sưa, chè chén, và những việc tương tự khác. Tôi cảnh cáo anh em, như tôi đã từng cảnh cáo: Những ai làm các việc như thế sẽ không được hưởng vương quốc Đức Chúa Trời.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
ghen tỵ, say sưa, chè chén, và những điều tương tự. Tôi cảnh cáo anh chị em như tôi đã nói rồi, người làm những việc ấy không thể nào làm con dân của nước Đức Chúa Trời.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
ganh tị, say sưa, nhậu nhẹt chè chén cùng những việc tương tự. Tôi cảnh cáo anh chị em cũng như tôi đã từng cảnh cáo: Những người làm những việc như thế không thể nào hưởng được Nước Trời đâu.