Genesis 19:31 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Cô lớn nói cùng em mình rằng: Cha ta đã già, mà không còn ai trên mặt đất đến sánh duyên cùng ta theo như thế thường thiên hạ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Một ngày kia, cô chị nói với cô em, “Cha chúng ta đã già, trong xứ bây giờ không còn người đàn ông nào đến lập gia đình với chúng ta theo như thói thường trong thiên hạ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Cô chị bảo cô em : Cha đã già ; trong miền lại không có người đàn ông nào để đến với chúng mình theo thói thường trong thiên hạ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Bấy giờ cô chị bảo cô em: “Cha đã già, trong cả vùng không còn đàn ông để ăn ở với chúng ta như phong tục khắp nơi trên đất.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Cô chị bảo cô em: “Cha đã già, trong vùng lại không còn người nam nào đến kết duyên với chúng ta theo cách thông thường trong thiên hạ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Một hôm, đứa chị bảo em: “Cha đã già và bây giờ trai tráng trong vùng đều chết hết, không còn ai đến lập gia đình với chị em mình.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Một hôm cô chị bảo cô em, “Cha chúng ta nay đã già rồi. Ai trên đất nầy cũng có vợ có chồng nhưng quanh đây không có đàn ông nào để lấy chúng ta theo như lệ thường.