Genesis 28:19 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
rồi đặt tên chốn nầy là Bê-tên; còn nguyên khi trước tên thành là Lu-xơ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chàng đặt tên chỗ đó là Bê-tên, dù trước kia tên thành ấy là Lu-xơ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
*Cậu đặt tên cho nơi đó là Bết Ên ; trước đó, tên thành ấy là Lút.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
rồi đặt tên địa điểm này là Bê-tên, thay vì tên cũ là Lu-xơ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ông đặt tên nơi nầy là Bê-tên; trước đó thành nầy có tên là Lu-xơ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
và đặt tên địa điểm này là Bê-tên (Nhà Chân Thần), thay tên cũ là Lu-xơ.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Trước kia thành ấy tên Lu-xơ, nhưng Gia-cốp đặt tên là Bê-tên.