Genesis 41:28 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ấy là điều tôi đã tâu cùng bệ hạ rồi: Ðức Chúa Trời có cho bệ hạ thấy những việc Ngài sẽ làm.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đây là điềm tôi đã thưa với Pha-ra-ôn. Đức Chúa Trời đã tỏ cho Pha-ra-ôn biết những gì Ngài sắp sửa làm.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đó là điều tôi đã thưa với Pha-ra-ô : Điều Thiên Chúa sắp làm thì Người đã cho Pha-ra-ô thấy.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Như tôi đã tâu với nhà vua: Đức Chúa Trời tiết lộ cho nhà vua việc Ngài sắp làm.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Như điều hạ thần đã tâu với bệ hạ: Đức Chúa Trời đã cho bệ hạ thấy những việc Ngài sẽ làm.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Như tôi đã tâu, Đức Chúa Trời cho vua biết những việc Ngài sắp làm.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Biến cố nầy sẽ xảy ra như tôi đã tâu vua. Thượng Đế tỏ ra cho vua điều Ngài sắp làm.