Genesis 49:23 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Kẻ cầm cung đã ghẹo-chọc người, Bắn tên vào, và hãm đánh;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Những xạ thủ đã tấn công nó dữ dội; Chúng bắn vào nó và cố áp đảo nó;
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Những người bắn cung đã khiêu khích, đã bắn tên và tấn công nó.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Các xạ thủ cay đắng tiến công người,Bắn tên vào người cách thù hận.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Những kẻ cầm cung đã tấn công nó mãnh liệt Bắn tên và áp đảo nó.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Bị cung tên kẻ thù dọa ngăm, tấn công và hãm hại.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Các tay bắn cung tấn công nó tới tấp, tức giận nhắm bắn nó,