Genesis 8:2 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Các nguồn của vực lớn và các đập trên trời lấp ngăn lại; mưa trên trời không sa xuống nữa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Các nguồn vực thẳm và các cửa sổ trên trời đóng lại; mưa từ trời tạnh hẳn.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Các mạch nước của vực thẳm và các cống trời đóng lại ; trời tạnh mưa.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Các nguồn nước của vực sâu, các cửa sổ trên trời đóng lại, và mưa từ trời ngưng đổ trên đất.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Các nguồn của vực lớn và các cửa đập trên trời đóng lại, mưa từ trời không đổ xuống nữa.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Các mạch nước dưới đất và các nguồn nước trên trời ngưng lại, cơn mưa liền dứt.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Các suối ngầm dưới đất ngưng phun nước, các cổng chận nước trên trời đóng lại.