Genesis 8:3 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nước giựt khỏi mặt đất, lần lần vừa hạ vừa giựt; trong một trăm năm mươi ngày nước mới bớt xuống.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nước từ từ rút khỏi mặt đất. Sau một trăm năm mươi ngày, nước hạ xuống.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nước từ từ rút khỏi mặt đất ; hết một trăm năm mươi ngày thì nước xuống.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nước rút xuống, cứ tiếp tục rút xuống, trong một trăm năm mươi ngày, nước mới hạ xuống.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nước rút dần khỏi mặt đất. Sau một trăm năm mươi ngày, nước mới xuống thấp.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Sau 150 ngày ngập lụt, nước hạ xuống, và dần dần rút khỏi mặt đất.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nước, trước kia phủ mặt đất, bắt đầu hạ xuống. Sau một trăm năm mươi ngày, mực nước hạ xuống thấp đến nỗi chiếc tàu chạm đất trở lại. Tàu tấp trên một đỉnh thuộc rặng núi A-ra-rát vào ngày mười bảy tháng bảy.