Habakkuk 1:10 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nó nhạo cười các vua, chế báng các quan trưởng, và chê cười mỗi đồn lũy: nó đắp lũy, rồi chiếm lấy.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chúng chế nhạo các vua; Chúng cười đùa các thủ lãnh; Chúng khinh bỉ các thành trì kiên cố; Chúng đắp ụ và đánh chiếm các thành ấy dễ dàng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đám dân ấy chế nhạo các vua, biến các thủ lãnh nên trò cười. Nó coi thường mọi thành trì kiên cố và đắp ụ đánh chiếm các thành.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chúng là bọn khinh chê các vua,Nhạo cười các lãnh tụ,Khinh thường mọi thành trì kiên cố,Chuyên đắp mô dốc sát vào tường và đánh chiếm các thành.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúng khinh miệt các vua Và chế nhạo các thủ lĩnh. Chúng chê cười mọi thành trì kiên cố, Và đắp lũy bao vây rồi chiếm lấy thành.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúng chế nhạo các vua và các tướng sĩ cùng chê cười các đồn lũy kiên cố. Chúng đắp lũy bao vây rồi chiếm đóng!
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng cười nhạo các vua, chế giễu các quan quyền. Chúng xem thường các thành có vách kiên cố và đắp đất lên đến đỉnh vách để chiếm lấy các thành ấy.