Habakkuk 2:3 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Vì sự hiện thấy còn phải ứng nghiệm trong kỳ nhứt định, sau cùng nó sẽ kíp đến, không phỉnh dối đâu; nếu nó chậm trễ, ngươi hãy đợi; bởi nó chắc sẽ đến, không chậm trễ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Khá biết rằng những gì khải tượng ấy bày tỏ sẽ không xảy ra cho đến kỳ đã định. Đến cuối cùng, nó sẽ lộ ra, và đây không phải là lời nói dối. Nếu nó có vẻ như chậm đến, hãy kiên tâm chờ đợi, Vì nó chắc chắn sẽ đến, chứ không chậm trễ đâu.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đó là một thị kiến sẽ xảy ra vào thời ấn định. Nó đang tiến nhanh tới chỗ hoàn thành, chứ không làm cho ai thất vọng. Nếu nó chậm tới, thì cứ đợi chờ, vì thế nào nó cũng đến, chứ không trì hoãn đâu.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Vì còn phải chờ đúng thời điểm khải tượng mới ứng nghiệm,Nó hối hả chạy đến giai đoạn cuối,Nó sẽ thành hiện thực.Nếu nó dường như chậm trễ, con hãy trông chờ nó,Vì khải tượng chắc chắn sẽ thực hiện, không nấn ná, chần chờ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Vì khải tượng còn phải chờ đến đúng thời điểm ứng nghiệm; Nó nhanh chóng tiến đến chỗ kết thúc, không lừa dối đâu. Nếu nó chậm trễ, hãy chờ đợi; Vì nó chắc chắn sẽ đến, không trì hoãn.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Vì phải chờ đến đúng thời điểm khải tượng mới ứng nghiệm. Nó đang diễn biến nhanh chóng để hoàn tất, không ngoa đâu! Nếu nó chậm trễ, con hãy đợi. Vì nó chắc chắn sẽ đến. Nó không chậm trễ đâu.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chưa đến thời kỳ mà sứ điệp ta được thành tựu, nhưng thời kỳ ấy cũng sắp đến rồi; sứ điệp ta sắp thành tựu. Trông có vẻ quá lâu, nhưng hãy kiên nhẫn chờ đợi, vì chắc chắn nó sẽ đến, không trì hoãn đâu.