Habakkuk 3:5 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ôn dịch đi trước mặt Ngài, Tên lửa ra nơi chơn Ngài.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ôn dịch đi trước Ngài mở lối; Lửa hừng dưới chân Ngài lưu dấu phía sau.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ôn dịch đi mở lối cho Người ; sốt rét theo Người sát gót chân.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài sai bệnh tật đi trước Ngài,Bảo dịch lệ nối gót Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ôn dịch đi trước Ngài, Tai họa theo sát bước chân Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ôn dịch hủy diệt đi trước Ngài; chân Ngài bắn ra tên lửa.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Bệnh tật đi trước mặt Ngài, và đau ốm đi theo sau Ngài.