Habakkuk 3:9 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Cung Ngài ra khỏi bao; Lời thề cũng các chi phái là lời chắc chắn. Ngài phân rẽ đất làm cho sông chảy ra.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài lấy cây cung của Ngài ra; Ngài lắp các mũi tên vào và giương lên chực bắn; Ngài dùng các dòng sông để xẻ đất ra.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ngài tuốt trần cung nỏ, lắp tên vào dây cung, xẻ đất thành sông ngòi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài lột trần cây cung,Mũi tên là lời thề Ngài phán.Ngài dùng sông ngòi xẻ đất.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Cung Ngài đã lấy ra khỏi bao, Lời thề cùng các bộ tộc là chắc chắn. (Sê-la) Ngài rẽ đất ra làm cho sông tuôn chảy.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa lấy cây cung ra khỏi bao, đúng theo lời Chúa đã thề hứa. Chúa chia cắt mặt đất bằng các dòng sông.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài lấy cung ra khỏi bao và bảo mang thật nhiều mũi tên đến cho Ngài. Xê-la Ngài dùng sông chia đất ra.