Hebrews 11:1 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Vả, đức tin là sự biết chắc vững vàng của những điều mình đương trông mong là bằng cớ của những điều mình chẳng xem thấy.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đức tin là bảo đảm cho những gì mình đang hy vọng, là biết chắc về những điều mình chẳng trông thấy.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
*Đức tin là bảo đảm cho những điều ta hy vọng, là bằng chứng cho những điều ta không thấy.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đức tin là thực chất của những điều ta hy vọng, là bằng chứng của những việc ta không xem thấy.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức tin là sự xác quyết về những điều mình đang hi vọng, là bằng chứng của những điều mình chẳng xem thấy.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Đức tin là sự xác quyết về những điều chúng ta hy vọng, là bằng chứng của những việc chúng ta chưa thấy.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đức tin là nắm chắc những gì mình hi vọng và vững tin vào những điều mình chưa thấy.