Hebrews 11:2 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ấy là nhờ đức tin mà các đấng thuở xưa đã được lời chứng tốt.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nhờ đức tin các bậc tiền nhân được lời chứng tốt.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nhờ đức tin ấy, các tiền nhân đã được Thiên Chúa chứng giám.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nhờ đức tin mà người xưa được lời chứng tốt.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Thật vậy, nhờ đức tin mà người xưa đã được lời chứng tốt.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nhờ đức tin, nhiều người xưa đã được khen ngợi, tuyên dương.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đức tin khiến chúng ta nhớ lại các vĩ nhân xưa kia sống vừa lòng Thượng Đế.