Hebrews 13:10 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúng ta có một cái bàn thờ, phàm kẻ hầu việc trong đền tạm không có phép lấy gì tại đó mà ăn.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chúng ta có một bàn thờ mà những người phục vụ trong Lều Tạm không được phép ăn những gì dâng trên đó,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúng ta có một bàn thờ ; những gì dâng trên đó, các người lo việc phụng tự trong Lều không có quyền ăn.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chúng ta có một bàn thờ mà những người phục vụ trong đền tạm không được phép ăn gì từ nơi đó.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúng ta có một bàn thờ mà người phục vụ trong đền tạm không được phép ăn gì tại đó.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúng ta đã có bàn thờ là nơi người phục vụ trong Đền Tạm không được phép ăn gì tại đó.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng ta có một sinh tế mà các thầy tế lễ phục vụ nơi Lều Thánh không được phép ăn.