Hebrews 3:11 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nầy là lời thề mà ta lập trong cơn thạnh nộ, rằng: Chúng nó sẽ chẳng hề vào sự yên nghỉ của ta.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Như Ta đã thề trong cơn giận của Ta, ‘Chúng sẽ không được vào nơi nghỉ ngơi của Ta.’”
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nên Ta mới thịnh nộ thề rằng : chúng sẽ không được vào chốn yên nghỉ của Ta !
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nên Ta đã thề trong cơn thịnh nộ:“Chúng sẽ chẳng được vào sự an nghỉ Ta.”
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nên Ta đã thề trong cơn thịnh nộ: ‘Chúng sẽ chẳng bước vào sự an nghỉ của Ta!’ ”
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Trong cơn giận, Ta đã thề: ‘Họ chẳng bao giờ được vào nơi an nghỉ Ta.’”
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ta nổi giận và cam kết rằng, ‘Chúng nó sẽ không bao giờ được vào sự an nghỉ ta.’”