Hosea 9:11 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Sự vinh hiển của Ép-ra-im sẽ bay đi như chim: sẽ không đẻ, không thai, không nghén nữa!
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Vinh hiển của Ép-ra-im sẽ bay đi như con chim vụt bay đi mất. Sẽ không ai sinh sản, không ai mang thai, không ai thụ thai nữa!
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Vinh quang của Ép-ra-im như cánh chim vụt bay : không còn thai nghén, chẳng còn sinh nở.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Vinh quang Ép-ra-im như chim bay đi xa:Chúng nó không còn sinh đẻ, mang thai, hoặc thụ thai nữa.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Vinh quang của Ép-ra-im sẽ bay đi như chim; Không sinh đẻ, không mang thai, không ốm nghén nữa!
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Vinh quang Ép-ra-im như chim tung cánh bay xa, vì không có trẻ con được sinh ra, hoặc tăng trưởng trong lòng mẹ hoặc ngay cả thụ thai nữa.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ít-ra-en sẽ bay đi như chim; sẽ không ai mang thai, không ai sinh sản, không ai chịu thai nghén nữa.