Isaiah 42:7 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
để mở mắt kẻ mù, làm cho kẻ tù ra khỏi khám, kẻ ngồi trong tối tăm ra khỏi ngục.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Để mở mắt cho người mù, Để giải phóng kẻ bị tù ra khỏi ngục thất, Cho những kẻ ngồi trong ngục tối được hưởng tự do.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
để mở mắt cho những ai mù loà, đưa ra khỏi tù những người bị giam giữ, dẫn ra khỏi ngục những kẻ ngồi trong chốn tối tăm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Để mở mắt cho những kẻ mù;Đem tù nhân ra khỏi ngục tối;Đem những kẻ ngồi nơi tối tăm ra khỏi nhà tù.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Để mở mắt cho người mù, Đem tù nhân ra khỏi ngục, Kẻ ngồi trong chốn tối tăm ra khỏi nhà giam.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Con sẽ mở mắt những người mù. Con sẽ giải cứu người bị giam trong tù, giải thoát người ngồi nơi ngục tối.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngươi sẽ giúp kẻ mù thấy đường. Giải thoát người bị cầm tù, ngươi sẽ dẫn những kẻ sống trong bóng tối ra khỏi ngục thất.