Isaiah 44:26 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa làm ứng nghiệm lời của tôi tớ Ngài; phán về thành Giê-ru-sa-lem rằng: Nó sẽ có người ở; và về các thành của Giu-đa rằng: Nó sẽ được lập lại, ta sẽ dựng lại các nơi hoang vu của nó;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ta xác nhận những lời tôi tớ Ta đã nói, Làm ứng nghiệm những gì tôi tớ Ta báo trước; Ta phán về Giê-ru-sa-lem rằng, “Ngươi sẽ có người ở,” Về các thành của Giu-đa rằng, “Các ngươi sẽ được tái thiết; Ta sẽ làm cho các ngươi trỗi dậy từ những đống hoang tàn đổ nát của mình.”
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ta làm cho ứng nghiệm lời của tôi tớ Ta, cho dự định của các sứ giả Ta được thành tựu. Ta nói về Giê-ru-sa-lem : Cho nó có dân cư !, và về thành thị Giu-đa : Cho nó được tái thiết !, những nơi điêu tàn, Ta sẽ xây dựng lại.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đấng xác nhận lời của tôi tớ Ngài,Làm ứng nghiệm những lời tiên tri của sứ giả Ngài.Ngài phán về Giê-ru-sa-lem: ‘Nó sẽ có dân cư trú;’Về các thành của Giu-đa: ‘Nó sẽ được xây dựng lại;’Về những nơi hoang tàn: ‘Nó sẽ phục hồi.’
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa chứng thực lời của đầy tớ Ngài, Thực hiện lời của các sứ giả Ngài Nói về thành Giê-ru-sa-lem rằng: ‘Nó sẽ có người ở’ Và về các thành của Giu-đa rằng: ‘Nó sẽ được xây dựng lại, Ta sẽ dựng lại các nơi đổ nát của nó.’
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ta xác nhận tuyên ngôn của đầy tớ Ta và thực hiện lời của sứ giả Ta. Ta phán với Giê-ru-sa-lem: ‘Cư dân sẽ được sống tại đây’ và với các thành Giu-đa: ‘Ta sẽ khôi phục chúng; Ta sẽ làm mới lại sự điêu tàn của ngươi!’
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ta khiến cho những lời nói của các đầy tớ ta thành sự thật; Ta làm cho những lời khuyên của các sứ giả ta xảy ra. Ta bảo Giê-ru-sa-lem, ‘Người ta sẽ lại đến ở giữa ngươi!’ Ta nói cùng các thị trấn Giu-đa, ‘Ngươi sẽ được tái thiết!’ Ta phán cùng chỗ đổ nát của Giê-ru-sa-lem rằng, ‘Ta sẽ sửa chữa ngươi.’