Isaiah 44:28 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
phán về Si-ru rằng: Nó là người chăn chiên của ta; nó sẽ làm nên mọi sự ta đẹp lòng; lại cũng phán về Giê-ru-sa-lem rằng: Nó sẽ được lập lại, và phán về đền thờ rằng: Nền ngươi sẽ lại lập.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ta phán về Sy-ru rằng, “Nó là người chăn bầy của Ta, Nó sẽ thực hiện mọi điều Ta muốn phải thành tựu.” Ta nói về Giê-ru-sa-lem rằng, “Ngươi sẽ được xây dựng lại,” Và về đền thờ rằng, “Ngươi sẽ được lập nền trở lại.”
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Về Ky-rô Ta nói : Đó là mục tử của Ta ; nó sẽ làm cho mọi điều Ta muốn được thành tựu khi Ta nói về Giê-ru-sa-lem : Cho nó được tái thiết ! và với đền thờ : Hãy được dựng lên !
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài phán về vua Si-ru: ‘Người là kẻ chăn chiên của ta.Người sẽ hoàn thành tất cả mục đích của ta.Người sẽ nói về Giê-ru-sa-lem: “Nó sẽ được xây dựng lại;”Và nói về đền thờ: “Nó sẽ được lập nền lại.”’
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài là Đấng đã phán rằng: ‘Si-ru là người chăn chiên của Ta, Người sẽ thực hiện mọi điều Ta muốn;’ Là người nói về Giê-ru-sa-lem rằng: ‘Nó sẽ được xây lại,’ Và về đền thờ rằng: ‘Nó sẽ được đặt nền móng lại.’”
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Khi Ta nói với Si-ru: ‘Ngươi là người chăn của Ta.’ Người sẽ thực hiện điều Ta nói. Chúa sẽ ra lệnh: ‘Hãy tái thiết Giê-ru-sa-lem’; Chúa sẽ phán: ‘Hãy phục hồi Đền Thờ.’”
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ta nói về Xi-ru như sau, Người là kẻ chăn của ta và sẽ làm theo ý muốn ta. Người sẽ bảo Giê-ru-sa-lem rằng, ‘Ngươi sẽ được tái thiết!’ Người sẽ nói với đền thờ, ‘Người ta sẽ xây lại nền của ngươi.’”