Isaiah 65:6 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nầy, đã ghi chép trước mặt ta rằng ta sẽ không làm thinh đâu, song ta sẽ báo trả, thật ta sẽ báo trả vào ngực nó,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Này, những việc ấy đã được ghi lại trước mặt Ta; Ta sẽ không im lặng, nhưng sẽ báo trả, Ta sẽ báo trả ngay vào lòng chúng;
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Này đây, sự việc đã được ghi trước nhan Ta : Ta sẽ không nín lặng mà sẽ báo oán, sẽ báo oán thế nào cho đích đáng.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nầy, đây là điều đã được chép trước mặt Ta:Ta sẽ không nín lặng nhưng Ta sẽ báo trả,Ta sẽ báo trả vào lòng chúng nó những tội lỗi
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đây là điều đã được ghi chép trước mặt Ta: “Ta sẽ không nín lặng nhưng sẽ báo trả; Phải, Ta sẽ báo trả đích đáng
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Đây, Ta đã ra sắc lệnh, viết rõ từng chữ trước mặt Ta: Ta sẽ không nín lặng nữa. Ta sẽ báo trả chúng đích đáng! Phải, Ta sẽ báo trả chúng đích đáng,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nầy, việc đó đã được ghi tại đây trước mặt ta. Ta sẽ không im lặng; ta sẽ đền đáp ngươi đúng mức. Ta sẽ trừng phạt ngươi về điều ngươi làm.