Jeremiah 11:18 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va đã cho tôi biết sự ấy, và tôi biết rồi: thì Ngài đã tỏ ra cho tôi việc làm của chúng nó.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA là Đấng đã tỏ cho tôi biết, và tôi đã biết. Lúc ấy Ngài đã tỏ cho tôi biết âm mưu của chúng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
ĐỨC CHÚA đã báo cho tôi và tôi đã biết. Bấy giờ Người cho tôi thấy âm mưu của chúng.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA đã báo cho tôi biết, và tôi đã biết. Bấy giờ Ngài cho con thấy việc làm gian ác của họ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va cho tôi biết việc ấy, và tôi đã biết. Bấy giờ Ngài cho tôi thấy việc làm của chúng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu cho tôi biết rõ những âm mưu độc ác của kẻ thù chống lại tôi.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
CHÚA cho tôi biết những người ở A-na-thốt âm mưu hại tôi. Vì Ngài cho tôi biết âm mưu của họ nên tôi biết họ đang nghịch tôi.