Jeremiah 20:14 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðáng rủa cho cái ngày mà tôi đã sinh! Nguyền cho cái ngày mà mẹ tôi đẻ tôi ra đừng được phước!
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đáng nguyền rủa thay Ngày tôi đã chào đời! Ngày mẹ tôi sinh ra tôi Nhất định không là ngày phước hạnh!
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Thật đáng nguyền rủa ngày tôi được sinh ra. Ngày mẹ tôi sinh ra tôi không đáng được chúc lành.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngày tôi sinh ra đời là ngày khốn nạn!Ngày mẹ tôi sinh tôi ra, làm thể nào là ngày phúc lành được?
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đáng nguyền rủa cho cái ngày tôi chào đời! Ngày mẹ tôi sinh ra tôi không đáng được phước!
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Đáng nguyền rủa cho ngày tôi chào đời! Ước gì không ai mừng ngày tôi sinh ra.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngày tôi sinh đáng bị nguyền rủa; nguyền cho ngày ấy không phước hạnh gì khi mẹ tôi sinh tôi ra.