Jeremiah 4:23 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tôi xem đất: nầy, là vô hình và trống không; xem các từng trời: thì không có sự sáng.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Tôi nhìn xuống đất, kìa, nó đã trở nên hoang vắng và trống không. Tôi nhìn lên trời, nó chỉ là một màn đen mù mịt.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Tôi nhìn xuống đất : toàn là trống rỗng, tôi ngước lên trời : chỉ thấy tối om.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tôi nhìn xuống đất,Này cảnh hỗn độn điêu tàn,Tôi nhìn lên trời,Không thấy ánh sáng đâu cả.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Tôi nhìn trái đất, kìa, không có hình dạng và trống rỗng; Tôi xem các tầng trời thì không có ánh sáng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Tôi quan sát trên đất, nó trống rỗng và không có hình thể. Tôi ngẩng mặt lên trời, nơi ấy không một tia sáng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi nhìn mặt đất thì thấy gì? Đất hoang vu và vô hình dạng. Tôi nhìn bầu trời, thì không còn thấy ánh sáng nữa.