Job 11:3 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chớ thì các lời khoe khoang của ông khiến người ta nín sao? Khi ông nhạo báng, há không có ai bỉ mặt ông ư?
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chẳng lẽ vì những lời lảm nhảm của anh mà người ta phải im hơi lặng tiếng hay sao? Khi anh nói những lời mỉa mai, chẳng lẽ không ai dám làm anh phải hổ thẹn sao?
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Phải chăng những lời lẽ ba hoa của anh khiến người ta câm miệng ? Anh buông lời chế nhạo, mà chẳng ai làm anh nhục nhã sao ?
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Anh huênh hoang có làm người ta ngậm miệng,Để không ai khiển trách khi anh nhạo báng?
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Có phải lúc anh khoe khoang người ta đều nín lặng, Và khi anh chế nhạo chẳng ai quở trách anh?
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Tôi có thể giữ im lặng trong khi anh khoa trương sao? Khi anh chế nhạo Đức Chúa Trời, không ai dám quở anh sao?
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Lời nói dối của anh khiến người ta không im lặng nổi; họ phải chỉnh anh khi anh chế giễu Thượng Đế.