Job 12:14 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Kìa, Ngài phá hủy, loài người không cất lại được; Ngài giam cầm người nào, không ai mở ra cho.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Những gì Ngài phá đổ không sao xây dựng lại; Ngài giam giữ người nào, không ai có thể giải thoát ra.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Người phá huỷ, chẳng ai xây lại được, Người giam cầm, không ai cứu thoát nổi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài phá hủy, không ai xây dựng được,Ngài giam cầm người nào, chẳng ai có quyền giải thoát.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài phá hủy, không ai cất lại được; Ngài giam cầm, không ai giải thoát nổi.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa đã phá hủy thì không ai xây lại được. Khi Ngài bắt giữ, chẳng ai thoát thân.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Điều gì Ngài phá sập, không ai xây lại được; kẻ bị Ngài cầm tù không thể được giải thoát.