Job 16:13 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Các mũi tên Ngài vây phủ tôi, Ngài bắn lưng hông tôi, không thương tiếc, Ðổ mặt tôi xuống đất.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Quân xạ tiễn của Ngài vây quanh tôi; Các mũi tên của Ngài bắn vào tim cật tôi không thương xót; Ngài bắn thủng túi mật tôi, khiến mật đổ ra trên đất.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
tên nhọn của Người vây bủa lấy tôi, đâm thẳng vào lưng, không mảy may thương hại, khiến cho mật tôi đổ tràn ra đất.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Bọn bắn cung của Ngài bao vây tôi.Ngài đâm thủng thận tôi, không chút xót thương,Ngài đổ mật tôi ra trên đất.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Các mũi tên Ngài bao vây tôi, Ngài bắn thủng lưng tôi không thương xót, Khiến mật tôi đổ ra trên đất.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
các xạ thủ Ngài vây quanh tôi. Mũi tên Ngài bắn thủng tôi không thương xót. Trên đất ướt đẫm mật tôi.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Những xạ thủ bắn tên của Ngài vây quanh tôi. Ngài đâm hông tôi không thương tiếc; Ngài đổ mật tôi ra trên đất.