Job 18:10 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Có sợi dây khuất dưới đất, Và cái bẫy ẩn tại trên đường để hãm lấy nó.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Dây thòng lọng giấu dưới mặt đất sẽ trói chặt nó; Bẫy đã gài sẵn trên đường nó sẽ đi qua.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Dây bắt nó giấu ngầm dưới đất, bẫy gài nó nằm ở trên đường.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Thòng lọng giấu dưới đất chờ nó,Lưới bủa trên đường nó đi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Dây giăng bẫy nó ngầm trong đất, Bẫy gài bắt nó trên đường đi.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Vòng dây chờ sẵn trên mặt đất. Hầm chông gài sẵn trên đường nó đi.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Dưới đất có giăng sẵn một cái bẫy, ngay trên lối đi chúng.