Job 18:19 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hắn sẽ chẳng có con cháu giữa dân sự mình, Cũng không có ai còn sống tại trong nơi ở mình.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nó sẽ không có con hay cháu ở giữa vòng dân của nó; Nó sẽ không còn ai bà con trong dòng họ sót lại ở quê hương.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Trong dân mình, nó sẽ chẳng có con có cháu, tại nhà nó ở, sẽ chẳng còn sống sót một ai.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Trong gia tộc, nó sẽ không con cháu,Không còn ai sống sót nơi nó từng cư ngụ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Giữa dân tộc mình, nó không còn con cháu, Nơi nó ở chẳng một ai sống sót.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nó chẳng còn con cháu, không một ai sống sót nơi quê hương nó sống.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng không có con cái hay dòng dõi để lưu danh, Trong gia đình chúng không ai sống sót.