Job 19:11 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài cũng nổi thạnh nộ cùng tôi, Cầm tôi là một kẻ cừu địch Ngài.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài nổi cơn thịnh nộ của Ngài đối với tôi; Ngài đối xử với tôi như kẻ thù của Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chống lại tôi, Người bừng bừng giận dữ, Người coi tôi như thù địch của Người.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Cơn thịnh nộ Ngài bừng cháy,Ngài xem tôi như kẻ thù.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Cơn phẫn nộ Ngài phừng lên với tôi, Ngài xem tôi là kẻ thù của Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Lửa thịnh nộ Chúa bùng cháy; Ngài coi tôi như kẻ nghịch thù.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Cơn thịnh nộ Ngài cháy phừng cùng tôi, Ngài xem tôi như kẻ thù Ngài.