Job 19:27 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chánh tôi sẽ thấy Ngài, Mắt tôi sẽ nhìn xem Ngài, chớ chẳng phải kẻ khác: Lòng tôi hao mòn trong mình tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đấng mà chính tôi sẽ trông thấy, Và mắt tôi sẽ ngắm nhìn Ngài, chứ không ai khác; Lòng tôi mòn mỏi mong chờ ngày đó biết bao.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chính tôi sẽ được ngắm nhìn Người, Đấng mắt tôi nhìn thấy không phải người xa lạ. Lòng tôi những tha thiết mong chờ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chính tôi sẽ ngắm xem Ngài,Mắt tôi sẽ nhìn thấy Ngài, và Ngài không còn xa lạ nữa.Tôi trông chờ đến héo cả ruột gan.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chính tôi sẽ thấy Ngài, Mắt tôi sẽ nhìn ngắm Ngài, chứ không phải người khác; Lòng tôi mong chờ đến héo hon!
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chính tôi sẽ thấy Ngài. Phải, chính mắt tôi nhìn ngắm Ngài. Lòng tôi mong chờ đến mỏi mòn!
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chính tôi sẽ nhìn thấy Ngài; và chính mắt tôi sẽ chiêm ngưỡng CHÚA. Lòng tôi mong mỏi điều đó mau đến!