Job 19:3 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Kìa đã mười lần các ngươi quở trách ta, Bạc đãi ta mà không mắc cỡ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Các anh đã quở trách tôi cả chục lần rồi; Các anh không thấy thẹn khi công kích tôi như thế hay sao?
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Các anh nhục mạ tôi đến cả chục lần rồi, ăn nói cộc cằn với tôi mà không biết xấu hổ !
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Các anh tìm cách nhục mạ tôi cả chục lần rồi,Các anh bạc đãi tôi chẳng chút ngượng ngùng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Hàng chục lần rồi các anh quở trách tôi, Ngược đãi tôi mà không hổ thẹn sao?
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Đã mười lần các anh sỉ nhục tôi. Các anh chẳng hổ thẹn khi công kích tôi vô cớ sao?
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đã mười lần các anh nhục mạ tôi, và công kích tôi không biết xấu hổ.