Job 23:11 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chơn tôi bén theo bước Chúa; Tôi giữ đi theo đường Ngài, chẳng hề sai lệch.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chân tôi bám sát các bước Ngài; Tôi gìn giữ đường lối Ngài và quyết không bao giờ tẻ tách.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chân tôi bước theo vết chân Người, tôi đã giữ đúng đường của Người, không trệch hướng.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chân tôi bám sát theo bước Ngài,Tôi giữ theo đường Ngài, không rẽ lối.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chân tôi bám theo bước Chúa; Tôi giữ đúng đường Ngài, không sai lệch.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chân tôi theo sát bước Đức Chúa Trời, Tôi giữ đúng đường Ngài và không trở bước.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Các bước chân tôi đi theo sát gót Ngài; Tôi đã đi trong lối Ngài; không quay sang trái hay phải.