Job 26:11 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nhưng trụ của các từng trời rúng động, Và sững sờ khi Ðức Chúa Trời hăm dọa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Các trụ của trời cao phải rung rinh chuyển động, Chúng hoảng kinh trước lời quở trách của Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Các cột trời nghiêng ngả lung lay, chúng sững sờ khi Người hăm doạ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Cột trụ đỡ các tầng trời rung chuyển,Kinh sợ khi Ngài quở trách.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Những trụ cột của các tầng trời rúng động, Và sững sờ khi Ngài quở trách.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Cột trụ của các tầng trời run rẩy; sửng sốt khi Ngài quở trách.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nền trời rung chuyển khi Ngài gầm thét.