Job 26:7 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa trải bắc cực ra trên vùng trống, Treo trái đất trong khoảng không không.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài giăng phương bắc trên không gian vô tận; Ngài treo trái đất lên chỗ không không.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Người trải Phương Bắc trên hư không và treo cõi đất trên khoảng trống.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài giăng trời bắc trên khoảng không,Treo địa cầu trong không gian.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa trải phương bắc ra trên vùng trống, Treo trái đất lơ lửng trong không gian.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Đức Chúa Trời trải phương bắc của bầu trời trên không gian trống trải và treo địa cầu lơ lửng trong khoảng không.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Thượng Đế giăng bầu trời phương Bắc ra trong khoảng trống, và treo trái đất trong không gian.