Job 26:9 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài che khuất bề mặt của ngai Ngài, Và trải mây Ngài ở trên nó.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài che khuất mặt trăng rằm lại; Ngài giăng mây của Ngài ra che nó khuất đi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Người che mặt trăng rằm, trải mây lên bao phủ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài bao phủ ngai Ngài,Trải mây che khuất ngai.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài bao phủ ngai Ngài, Và giăng trải mây Ngài trên đó.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa che phủ mặt trăng tròn, và trải mây ra trên đó.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài che phủ mặt trăng, lấy mây che khuất nó.