Job 31:1 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tôi đã có lập ước với mắt tôi; Vậy, làm sao tôi còn dám nhìn người nữ đồng trinh?
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Tôi đã lập một giao ước với mắt tôi, Mỗi khi tôi trông thấy một phụ nữ xinh đẹp.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
*Tôi đã kết ước với đôi mắt của tôi là không nhìn ngắm một thiếu nữ nào.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tôi đã lập giao ước với mắt tôi,Tôi không hề nhìn cô gái đồng trinh.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
“Tôi đã lập giao ước với mắt tôi; Làm sao tôi còn dám nhìn một trinh nữ?
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
“Tôi đã lập giao ước với mắt tôi, là đừng nhìn các thiếu nữ.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
“Tôi đã lập giao ước với mắt tôi, rằng tôi sẽ không nhìn thiếu nữ với vẻ thèm muốn nữa.