Job 33:11 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài riết chơn tôi vào cùm, Và coi chừng đường lối tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài tra chân tôi vào xiềng; Và Ngài theo dõi mọi bước đường của tôi.”
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Người lấy xiềng cùm chân tôi lại và canh chừng mọi nẻo tôi đi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài cùm chân tôi lại,Canh giữ mọi nẻo đường tôi đi.”
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài cùm chân tôi lại, Và canh chừng đường lối tôi.’
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa đặt hai chân tôi vào cùm, và theo dõi mọi bước đường tôi.’
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài khoá chân tôi vào xiềng, và theo dõi tôi từng bước.’