Job 33:20 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Miệng người bèn lấy làm gớm ghiếc vật thực, Và linh hồn người ghét những đồ ăn mĩ vị.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đến nỗi sinh mạng nó gớm ghê cơm bánh, Linh hồn nó không thiết ăn các món cao lương mỹ vị.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Họ sống mà không còn thiết ăn, cao lương mỹ vị cũng chẳng màng.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đến độ thức ăn cũng gớm ghê,Cao lương mỹ vị cũng phát ngấy.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Họ ghê tởm thức ăn, Ngao ngán cả cao lương mỹ vị.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Làm cho người ngao ngán thức ăn, và chán chê cao lương mỹ vị.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đau đến nỗi gớm ghét thức ăn, ớn cả mỹ vị.