Job 36:10 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài cũng mở lỗ tai của chúng cho nghe lời sửa dạy, Khuyên họ trở lại bỏ điều gian ác.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài mở tai họ để họ nghe lời chỉ bảo; Ngài truyền cho họ phải lìa bỏ tội lỗi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Người mở tai cho họ nghe lời cảnh cáo, truyền cho họ phải từ bỏ tội ác đã làm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài mở tai họ nghe lời cảnh cáo,Truyền dạy họ xây bỏ tội ác.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài mở tai để nghe lời sửa dạy, Truyền họ từ bỏ điều gian ác.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Họ được Chúa quan tâm, và truyền họ mau lìa bỏ đường tà.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài khiến họ nghe lời cảnh cáo của Ngài và truyền dặn họ từ bỏ điều ác.