Job 38:10 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ta định giới hạn cho nó, Ðặt then chốt và cửa của nó,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Khi Ta định giới hạn cho nó, Gài các then và khóa các cửa của nó;
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đường ranh giới của nó, chính Ta vạch sẵn, lại đặt vào nơi cửa đóng then cài ;
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ta định ranh giới cho biển,Đóng cửa, cài then,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ta ấn định ranh giới cho biển Đóng cửa cài then,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ta đặt ranh giới cho các đại dương với bao nhiêu cửa đóng, then gài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Lúc ta đặt giới hạn cho biển và dựng cửa cùng thanh gài vào vị trí.