Job 8:14 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nơi người nương nhờ sẽ bị truất, Ðiều người tin cậy giống như váng nhện.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nơi nó nương dựa bị hoàn toàn sụp đổ; Chỗ nó tin cậy chỉ là màng nhện mong manh.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nơi tin tưởng của nó như sợi chỉ treo mành, chỗ an toàn của nó khác chi tấm màng nhện.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Lòng tin tưởng của họ bị cắt đứt,Họ trông cậy vào một màng nhện!
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chỗ người ấy dựa nương mong manh như tơ, Điều nó tin cậy giống như màng nhện.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Những điều họ tin tưởng thật mong manh. Những điều họ tin cậy chỉ như mạng nhện.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng đặt hi vọng vào chỗ yếu ớt; niềm tin cậy của chúng chẳng khác màng nhện.