John 21:24 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ấy chính là môn đồ đó làm chứng về những việc nầy và đã chép lấy; chúng ta biết lời chứng của người là thật.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đây chính là môn đồ đã làm chứng về những việc này và đã viết những điều này. Chúng ta biết rằng lời chứng của người ấy là thật.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chính môn đệ này làm chứng về những điều đó và đã viết ra. Chúng tôi biết rằng lời chứng của người ấy là xác thực.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đây chính là môn đệ đã chứng kiến những việc nầy và ghi chép lại; chúng ta biết lời chứng của người nầy là thật.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chính môn đồ ấy làm chứng về những việc nầy, và đã ghi chép lại. Chúng ta biết lời chứng của người ấy là xác thực.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chính môn đệ ấy chứng kiến mọi việc vừa kể và ghi lại những dòng chữ này. Ai cũng biết lời chứng của người ấy là chân thật.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Môn đệ ấy là người làm chứng và ghi lại những chuyện nầy. Chúng ta biết những lời chứng của người là thật.