John 5:32 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Có người khác làm chứng cho ta, và ta biết rằng chứng người đó làm cho ta là đáng tin.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Có người khác làm chứng cho Ta, và Ta biết lời chứng của người ấy về Ta là thật.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Có Đấng khác làm chứng về tôi, và tôi biết : lời Người làm chứng về tôi là lời chứng thật.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
có Đấng khác làm chứng về Ta và Ta biết lời chứng của Ngài về Ta là xác thực.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Có Đấng khác làm chứng cho Ta; Ta biết lời Đấng ấy làm chứng về Ta là thật.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nhưng có Đấng khác làm chứng cho Ta, Ta chắc chắn lời chứng của Đấng ấy về Ta là thật.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nhưng có một người khác làm chứng về ta và ta biết rằng lời chứng của người ấy về ta có giá trị.