Joshua 4:6 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
hầu cho điều đó làm một dấu ở giữa các ngươi. Về sau, khi con cháu các ngươi hỏi rằng: Những hòn đá này có nghĩa chi?
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
để chúng sẽ trở thành một dấu chứng giữa anh em. Về sau nếu con cháu của anh em có hỏi, ‘Những hòn đá này có ý nghĩa gì?’
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
để làm dấu hiệu giữa anh em. Mai ngày khi con cái anh em hỏi : Những tảng đá này có nghĩa gì đối với quý vị ?,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
để dùng làm dấu chứng giữa các ngươi. Về sau, khi con cháu các ngươi hỏi:
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
để điều nầy làm một dấu hiệu ở giữa anh em. Mai sau, khi con cháu anh em hỏi rằng: ‘Những tảng đá nầy có ý nghĩa gì?’
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
mười hai tảng đá tượng trưng cho mười hai đại tộc Ít-ra-ên. Đây là tảng đá để kỷ niệm. Về sau, khi con cháu hỏi: ‘các tảng đá này có nghĩa gì?’
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Các tảng đá nầy sẽ làm dấu hiệu giữa các anh em. Trong tương lai khi con cháu các anh em hỏi, ‘Các tảng đá nầy có nghĩa gì?’